Dưới đây là 10 câu thành ngữ tiếng Anh thú vị xoay quanh chủ đề tiền bạc.

  1. As poor as a church mouse: Nghèo xơ nghèo xác, rất nghèo

Ví dụ:

When we first got married, we were as poor as church mice

Khi mới cưới nhau, chúng tôi rất nghèo.

2. To bet on the wrong horse: Dự đoán sai về tương lai

Ví dụ:

I truly believed our candidate would win this election, but it looks like I bet on the wrong horse

Tôi đã tin rằng ứng cử viên của mình sẽ thắng trong cuộc bầu cử nhưng có vẻ như tôi đã dự đoán sai

 To make a quick buck: Kiếm tiền nhanh chóng, đôi khi bằng một cách không trong sạch

 Ví dụ:

He wants to make a quick buck on the stock market

Anh ấy muốn kiếm tiền nhanh chóng ở thị trường chứng khoán

  1. Look like a million dollars: trông vẻ ngoài và có cảm giác tuyệt vời

Ví dụ:

She looks like a million dollars at the reunion.

Cô ấy trông vô cùng tuyệt vời tại buổi gặp mặt.

  1. To be flat broke: hết sạch tiền

Ví dụ:

I spent all my money and I am now flat broke.

Tôi đã tiêu hết tiền và giờ không còn một xu dính túi.

  1. Money is no object: tiền nong không phải là vấn đề

Ví dụ:

want the finest earrings you have. Money is no object.

Tôi muốn những đôi bông tai đẹp nhất mà bạn có. Tiền nong không phải là vấn đề.

  1. To tighten one’s belt: chi tiêu ít hơn (thắt lưng buộc bụng)

Ví dụ:

Another bill? I’ll have to tighten my belt this month!

Một cái hóa đơn nữa ư? Tôi sẽ phải thắt lưng buộc bụng trong tháng này

  1. Strapped for cash: có quá ít tiền, đang cần tiền

Ví dụ:

My brother always complains that he’s strapped for cash, but it’s no surprise when he doesn’t find a job.

Anh trai tôi luôn than phiền rằng anh có quá ít tiền, nhưng không có gì là bất ngờ khi anh ấy không tìm việc.

  1. To work for peanuts: Làm việc với mức lương quá ít ỏi

Ví dụ:

David, I need a raise. I’m sick of still working for peanuts after three years.

David, tôi muốn được tăng lương. Tôi đã chán với mức lương quá ít ỏi trong suốt ba năm qua.

  1. To go broke: Phá sản

Ví dụ:

This company is going to go broke if you continue spending money foolishly.

Công ty này sẽ đi đến phá sản nếu anh tiếp tục tiêu tiền một cách ngu ngốc.

Chia sẻ.